Dịch

wicked

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Độc áctính từEvil or mischievous by nature; morally reprehensible.
  2. Dữ dội, khắc nghiệttính từHarsh; severe.
  3. Kẻ ác, giới gian ácdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Wicked (evil) people collectively.
  4. Phân từ quá khứ của wickđộng từsimple past and past participle of wick

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wickedDạng gốc (base form)
  2. wickederSo sánh hơn (comparative)
  3. more wickedSo sánh hơn (comparative)
  4. wickedestSo sánh nhất (superlative)
  5. most wickedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

no rest for the wickedcụm từSự đau khổ vĩnh viễn trong địa ngục đang chờ đợi tội nhân
wicked tonguedanh từMột cách nói lăng mạ, thô tục, khó chịu hoặc phản cảm
Wicked Bibledanh từẤn bản của Kinh thánh được xuất bản ở Luân Đôn vào năm 1631 đã bỏ nhầm từ không nằm trong Mười Điều Răn, nêu rõ "Ngươi phải phạm tội ngoại tình"
wicked problemdanh từVấn đề khó hoặc không thể giải quyết được do các yêu cầu không đầy đủ, mâu thuẫn và hay thay đổi thường khó nhận ra
no sleep for the wickedcụm từĐồng nghĩa với no rest for the wicked
have one's wicked way withđộng từĐồng nghĩa với have one's way with
wicked pissahtính từSiêu phẩm về sự xuất sắc hay lòng tốt; cực kỳ tốt; rất tuyệt vời, xuất sắc
wicked stepmotherMẹ ghẻ độc ác

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Trạng từ (adverb) 1
Tuyệt vời
  1. Tuyệt vời, cừ khôiExcellent; awesome; masterful; exceptional.

Ví dụ

  • “,” ; “ . , . ! , .”“Vâng,” cô đáp; “và điều đáng buồn nhất là cô ấy không lấy người mình yêu. Ôi, thật khủng khiếp. Lấy chồng vì tinh thần trách nhiệm! Tôi nghĩ điều đó hoàn toàn tồi tệ, và tôi đã nói với cô ấy như vậy.”
  • , !Đoạn solo ghi-ta đó đỉnh quá bạn ơi!
  • wicked's / Và trời đất biết cuộc đời kẻ ác cô đơn thế nào / Trời đất biết kẻ ác chết một mình

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tuyệt vời
Nhanh nhẹn
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwicked

AI