Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nghịch ngợmtính từMischievous; tending to misbehave or act badly (especially of a child).
- Gợi dục, khêu gợi, nghịch ngợmtính từSexually provocative; now in weakened sense, risqué, cheeky.
- Khoái khẩu nhưng béo, nuông chiều bản thântính từDecadent, had as indulgence, especially an unhealthy one.
- Làm chuyện ấy, quan hệ tình dụcđộng từTo perform sexual acts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- naughtyNguyên thể (infinitive)
- naughtiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- naughtiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- naughtyingPhân từ I (present participle)
- naughtierSo sánh hơn (comparative)
- naughtiestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| naughty boy | Cậu bé nghịch ngợm | |
| naughty child | Đứa trẻ hư | |
| naughty stepdanh từ | danh từ | Ghế phạt trẻ con |
| naughty listdanh từ | danh từ | Theo văn hóa dân gian Giáng sinh, ông già Noel lưu giữ một danh sách những đứa trẻ nghịch ngợm và do đó sẽ không được tặng nhiều quà; được giữ cùng với danh sách tốt đẹp đối lập |
| naughty partsdanh từ | danh từ | Bộ phận sinh dục |
| naughty bitdanh từ | danh từ | Những bộ phận cơ thể thường không được phô bày trước công chúng, đặc biệt là núm vú và bộ phận sinh dục của phụ nữ |
| naughty-packdanh từ | danh từ | Người cư xử tồi tệ, đặc biệt là một đứa trẻ; một kẻ bất lương |
| naughty worddanh từ | danh từ | Lời chửi thề |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Độc ác
- Độc ác, xấu xaEvil, wicked, morally reprehensible.
Ví dụ
- teacher's .Mấy cậu bé nghịch ngợm ở trường đã giấu giáo án của cô giáo.
- , !Nếu bố mẹ thấy con gửi thêm một email bậy bạ nào cho bạn bè nữa, con sẽ bị cấm dùng máy tính!
- , ?!Bạn biết là tôi nhất định phải thêm vào ít nhất một món sinh tố sô-cô-la béo ngậy đầy cám dỗ mà, đúng không?!