Dịch

naughty

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈnɔːti/US/ˈnɔti/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nghịch ngợmtính từMischievous; tending to misbehave or act badly (especially of a child).
  2. Gợi dục, khêu gợi, nghịch ngợmtính từSexually provocative; now in weakened sense, risqué, cheeky.
  3. Khoái khẩu nhưng béo, nuông chiều bản thântính từDecadent, had as indulgence, especially an unhealthy one.
  4. Làm chuyện ấy, quan hệ tình dụcđộng từTo perform sexual acts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. naughtyNguyên thể (infinitive)
  2. naughtiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. naughtiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. naughtyingPhân từ I (present participle)
  5. naughtierSo sánh hơn (comparative)
  6. naughtiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

naughty boyCậu bé nghịch ngợm
naughty childĐứa trẻ hư
naughty stepdanh từGhế phạt trẻ con
naughty listdanh từTheo văn hóa dân gian Giáng sinh, ông già Noel lưu giữ một danh sách những đứa trẻ nghịch ngợm và do đó sẽ không được tặng nhiều quà; được giữ cùng với danh sách tốt đẹp đối lập
naughty partsdanh từBộ phận sinh dục
naughty bitdanh từNhững bộ phận cơ thể thường không được phô bày trước công chúng, đặc biệt là núm vú và bộ phận sinh dục của phụ nữ
naughty-packdanh từNgười cư xử tồi tệ, đặc biệt là một đứa trẻ; một kẻ bất lương
naughty worddanh từLời chửi thề

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Độc ác
  1. Độc ác, xấu xaEvil, wicked, morally reprehensible.

Ví dụ

  • teacher's .Mấy cậu bé nghịch ngợm ở trường đã giấu giáo án của cô giáo.
  • , !Nếu bố mẹ thấy con gửi thêm một email bậy bạ nào cho bạn bè nữa, con sẽ bị cấm dùng máy tính!
  • , ?!Bạn biết là tôi nhất định phải thêm vào ít nhất một món sinh tố sô-cô-la béo ngậy đầy cám dỗ mà, đúng không?!

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nghịch ngợm
Gợi dục
Hỏng
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

naught-y

  1. từ tiếng Anh trung đạinoughti

AI