Dịch

devilish

C2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Như quỷ, thuộc về quỷtính từResembling a devil.
  2. Độc ác, tàn áctính từEvil, wicked.
  3. Tinh quái, nghịch ngợmtính từRoguish or mischievous.
  4. Cực kỳ, ghê gớmtính từExcessive, extreme.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. devilishDạng gốc (base form)
  2. more devilishSo sánh hơn (comparative)
  3. most devilishSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Cực kỳ
  1. Cực kỳ, vô cùngDevilishly; very; exceedingly.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

devil-ish

  1. từ tiếng Anh trung đạidevelissh

Ví dụ

  • [] : , .Cô ấy nở nụ cười tinh quái đáng yêu đó và nói rằng: Tôi thích tự do và không nhất thiết phải chịu trách nhiệm.
  • .Một nỗ lực phi thường đã mang lại thành công vang dội.
  • .Chỉ là tôi ước mọi chuyện diễn ra theo chiều hướng khác vì tình huống này thực sự rất khó xử đối với tôi.

AI