devilish
C2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Như quỷ, thuộc về quỷtính từResembling a devil.
- Độc ác, tàn áctính từEvil, wicked.
- Tinh quái, nghịch ngợmtính từRoguish or mischievous.
- Cực kỳ, ghê gớmtính từExcessive, extreme.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- devilishDạng gốc (base form)
- more devilishSo sánh hơn (comparative)
- most devilishSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc devilish1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Cực kỳ
- Cực kỳ, vô cùngDevilishly; very; exceedingly.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- [] : , .Cô ấy nở nụ cười tinh quái đáng yêu đó và nói rằng: Tôi thích tự do và không nhất thiết phải chịu trách nhiệm.
- .Một nỗ lực phi thường đã mang lại thành công vang dội.
- .Chỉ là tôi ước mọi chuyện diễn ra theo chiều hướng khác vì tình huống này thực sự rất khó xử đối với tôi.