Dịch

vicious

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xấu xa, đầy ác ýtính từViolent, destructive and cruel.
  2. Hung dữ, hung hăngtính từSavage and aggressive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. viciousDạng gốc (base form)
  2. more viciousSo sánh hơn (comparative)
  3. viciouserSo sánh hơn (comparative)
  4. most viciousSo sánh nhất (superlative)
  5. viciousestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

vicious circledanh từVòng luẩn quẩn
vicious circle principledanh từ riêngQuy tắc (không còn được chấp nhận rộng rãi) rằng không có đối tượng hoặc thuộc tính toán học nào có thể được đưa ra bằng một định nghĩa phụ thuộc vào chính đối tượng hoặc thuộc tính đó
vicious intromissiondanh từViệc thừa nhận quyền sở hữu trái phép hoặc sự can thiệp khác vào quyền của di sản
vicious cycleChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Sa đọa
  1. Sa đọa, vô đạo đứcPertaining to vice; characterised by immorality or depravity.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sa đọa
Khác

Nguồn gốc (etymology)

vice-ous

  1. từ tiếng Anh trung đạivicious
  2. từ tiếng Anglo-Normanvicious
  3. từ tiếng Latinhvitiōsus

Ví dụ

  • , , . , .Anh ấy từ xưa đã miễn dịch đáng kể với những căn bệnh vặt như vậy, và trong đời chỉ bị bệnh một lần duy nhất, vì một trận viêm phổi nặng từ lâu thời đi học. Anh ấy chẳng có chút manh mối nào phải làm gì với một trận cảm lạnh, anh ấy chỉ uống quinine và tiếp tục hỉ mũi.
  • , , , Đô đốc Crawford là một người có hạnh kiểm đồi bại, thay vì giữ lại cháu gái mình, lại chọn đưa tình nhân về dưới mái nhà của chính mình.
  • .Anh ta là một kẻ thú tính.

AI