Nghĩa chính
- Bất chính, độc ác, xấu xatính từSinful, villainous, criminal, or wicked, especially when noteworthy or notorious for such characteristics.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nefariousDạng gốc (base form)
- more nefariousSo sánh hơn (comparative)
- most nefariousSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc nefariousĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhnefārius“execrable, abominable”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Người ngoài hành tinh mang hàm ý xấu xa trong nhiều cuốn sách khoa học viễn tưởng.
- Gustavo .Gustavo là một kẻ bất chính.
- .Hắn luôn phá hỏng những kế hoạch bất chính của tôi.