Dịch

nefarious

C2tính từ (adjective)
UK/nɪˈfɛəɹi.əs/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Bất chính, độc ác, xấu xatính từSinful, villainous, criminal, or wicked, especially when noteworthy or notorious for such characteristics.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nefariousDạng gốc (base form)
  2. more nefariousSo sánh hơn (comparative)
  3. most nefariousSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhnefārius“execrable, abominable”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Người ngoài hành tinh mang hàm ý xấu xa trong nhiều cuốn sách khoa học viễn tưởng.
  • Gustavo .Gustavo là một kẻ bất chính.
  • .Hắn luôn phá hỏng những kế hoạch bất chính của tôi.

AI