Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
nefariousness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc đặc điểm của sự bất chính
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or characteristic of being nefarious.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
nefariousness
nefarious
Bất chính, độc ác, xấu xa
tính từ
nefarious
ly
Độc ác, hiểm ác
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
nefarious
+
-ness
Ví dụ
Thus
the
eye
of
Justice
may
not
be
said
to
have
winked
upon
the
nefariousness
now
under
its
vision
.
AI
1
Trạng thái hoặc đặc điểm của sự bất chính
1
Trạng thái hoặc đặc điểm của sự bất chính
1
Trạng thái hoặc đặc điểm của sự bất chính