Dịch

within

A2giới từ (preposition)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. trong vòng, không quágiới từA2before a particular period of time has passed
  2. trong phạm vi, trong giới hạn, nội tronggiới từB1not exceeding a particular limit, distance, or scope
  3. bên trong, trong nội bộgiới từB1inside a particular building, area, or organization
  4. bên trong, vào trong, trong lòngtrạng từB2không so sánh (not comparable)inside a building, room, or yourself

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

within reachcụm giới từTrong tầm tay
within sightTrong tầm mắt
within the lawTrong khuôn khổ pháp luật
within the limitsTrong giới hạn
within the scopeTrong phạm vi
from withinTừ bên trong
within an hourTrong vòng một giờ
within reasoncụm giới từTrong giới hạn hợp lý

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Trong văn bản này
  1. không so sánh (not comparable)Trong văn bản này, nêu trong vụ nàyIn the context of which the present document or ruling is made.

Ví dụ

  • .Mình sẽ quay lại trong vòng 2 tiếng.
  • Banahan.Anh đã đáp trả bằng một pha ghi điểm tuyệt vời của Ben Foden và rút ngắn khoảng cách xuống còn trong vòng bảy điểm khi còn ba phút, lúc Mark Cueto tận dụng pha bứt phá của cầu thủ thay thế Matt Banahan.
  • , . , 1,200 .Hơn nữa, nền tự do ở Mỹ không tách rời tự do tôn giáo. Đó là lí do tại sao mỗi bang của đất nước chúng tôi đều có một đền thờ Hồi giáo, và có hơn 1200 đền thờ Hồi giáo trong cả lãnh thổ.

Nguồn gốc (etymology)

within

  1. từ tiếng Anh trung đạiwithinne
  2. từ tiếng Anh cổwiþinnan

AI