Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
outwith
giới từ
(preposition)
trạng từ
(adverb)
UK
/
aʊ
t
ˈ
w
ɪ
θ
/
Nghĩa chính
1
Ngoài; vượt ra; bên ngoài
giới từ
Outside; beyond; outside of.
2
Bên ngoài, bề ngoài; hướng ra ngoài
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Outside, outwardly; outwards.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
within
Ví dụ
To
others
,
it
is
an
escape
,
a
chance
to
think
of
ways
of
life
outwith
those
we
experience
now
[…].
All
at
once
he’d
wanted
to
buy
a
place
there
,
but
it
had
been
too
isolated
for
his
wife
–
and
outwith
their
means
anyway
.
Nguồn gốc
(etymology)
out
+
with
từ tiếng Anh trung đại
outwith
AI
1
Ngoài
2
Bên ngoài
1
Ngoài
2
Bên ngoài
1
Ngoài
2
Bên ngoài