entre
A1giới từ (preposition)động từ (verb)
Hay gặp/ˈentɾe/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- ở giữa, giữagiới từA1In the middle of, or connecting, two or more people, things, groups, or points.
- trong số, thuộc nhómgiới từA1As one member of a group, without singling out a particular member.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| entre otras cosas | Ngoài ra, trong số điều khác | |
| entre tanto | Trong lúc đó | |
| por entre | Len qua, xuyên qua | |
| diferencia entre alguien y algo | Khác biệt giữa ai và cái gì | |
| entre dos cosas | Giữa hai thứ | |
| entre ellos | Trong số họ, giữa họ | |
| entre los candidatos | Trong số các ứng viên | |
| entre nosotros | Giữa chúng ta với nhau |
5 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 2
Động từ (verb) 3
Chia cho
- divided by
Họ từ (word family)
cùng gốc entreNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Cả Vicente, Venancio lẫn cậu làm tôi phát ngán rồi.
- .Hai người họ liền cùng nhau sửa văn bản.
- .Mở cửa sổ ra và để không khí trong lành tràn vào.