Dịch

between

A1giới từ (preposition)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. giữa, ở giữagiới từA1In or through the space or time that separates two things or people.
  2. giữagiới từA2Used to show a choice or difference involving two or more things.
  3. cùng nhau, chung, giữagiới từB1Shared by two or more people or things; done together.
  4. riêng giữagiới từB2Kept as a secret shared only by the people involved.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. betweenDạng gốc (base form)
  2. betweensSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • between doing sthgiữa việc làm gì

Cụm từ (phrase)

between you and mecụm giới từGiữa hai chúng ta, bí mật nhé
choose betweenChọn giữa
difference betweenSự khác biệt giữa
distinguish betweenPhân biệt giữa
link betweenMối liên hệ giữa
somewhere betweenỞ khoảng giữa
go-betweendanh từNgười trung gian hoặc người trung gian
in betweengiới từ, trạng từGiữa họ

2 nghĩa khác

Giới từ (preposition) 1
Danh từ (noun) 1
Vừa... vừa
  1. Taking together the combined effect of.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

be-twain

  1. từ tiếng Anh trung đạibetwene
  2. từ tiếng Anh cổbetwēonum“between, among”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*bi-“be-”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .Bé gái bị lạc đó vừa nói tên của mình ra vừa khóc thút thít.
  • .Bạn phải lựa chọn danh dự và cái chết.
  • , .Bà phối đồ đạc với vẻ phóng túng tai hại y như khi pha rượu, và sự tiếp xúc kỳ quặc giữa những món đồ vốn được tạo hóa định sẵn phải cách xa nhau này mang lại cho bà niềm phấn khích khôn tả.

AI