Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- giữa, ở giữagiới từA1In or through the space or time that separates two things or people.
- giữagiới từA2Used to show a choice or difference involving two or more things.
- cùng nhau, chung, giữagiới từB1Shared by two or more people or things; done together.
- riêng giữagiới từB2Kept as a secret shared only by the people involved.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- betweenDạng gốc (base form)
- betweensSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- between doing sthgiữa việc làm gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| between you and mecụm giới từ | cụm giới từ | Giữa hai chúng ta, bí mật nhé |
| choose between | Chọn giữa | |
| difference between | Sự khác biệt giữa | |
| distinguish between | Phân biệt giữa | |
| link between | Mối liên hệ giữa | |
| somewhere between | Ở khoảng giữa | |
| go-betweendanh từ | danh từ | Người trung gian hoặc người trung gian |
| in betweengiới từ, trạng từ | giới từ, trạng từ | Giữa họ |
2 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 1
Danh từ (noun) 1
Vừa... vừa
- Taking together the combined effect of.
Họ từ (word family)
cùng gốc between- betweenaneCác anken hai vòng có liên kết đôi, mỗi vị trí chuyển vị của liên kết đó được nối bằng một chuỗi nguyên tử cacbondanh từ
- betweenityTrạng thái ở giữa hai vậtdanh từ
- betweenagerĐồng nghĩa với tweenagerdanh từ
- betweenhoodTrạng thái hoặc điều kiện ở giữa hoặc ở giữa; điều kiện trung gian; sự ở giữadanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Bé gái bị lạc đó vừa nói tên của mình ra vừa khóc thút thít.
- .Bạn phải lựa chọn danh dự và cái chết.
- , .Bà phối đồ đạc với vẻ phóng túng tai hại y như khi pha rượu, và sự tiếp xúc kỳ quặc giữa những món đồ vốn được tạo hóa định sẵn phải cách xa nhau này mang lại cho bà niềm phấn khích khôn tả.