betweenity
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái ở giữa hai vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being between two things.
- Vật thể hoặc khu vực nằm giữa hai vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An object or area located between two things.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- betweenityDạng gốc (base form)
- betweenitiesSố nhiều (plural)