Dịch

betwixt

giới từ (preposition)

Nghĩa chính

  1. Giữagiới từBetween.

Cụm từ (phrase)

betwixt and betweentính từ, trạng từKhông phải cái này cũng không phải cái kia
long betwixt the fingerstính từTrì hoãn, rút ra hoặc hoàn thành một cách miễn cưỡng
betwixt the devil and the deep blue seaChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

be-“by, near, around”twixt“between”

  1. từ tiếng Anh trung đạibitwixe
  2. từ tiếng Anh cổbetweox
  3. từ tiếng German nguyên thủy*twiskaz“twofold, double”

Ví dụ

  • , .

AI