Nghĩa chính
- Giữagiới từBetween.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| betwixt and betweentính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Không phải cái này cũng không phải cái kia |
| long betwixt the fingerstính từ | tính từ | Trì hoãn, rút ra hoặc hoàn thành một cách miễn cưỡng |
| betwixt the devil and the deep blue sea | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc betwixtNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , .