Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
betwixt and between
tính từ
(adjective)
trạng từ
(adverb)
UK
/
b
ɪ
ˈ
t
w
ɪ
k
s
t
ə
n
d
b
ɪ
ˈ
t
w
iː
n
/
Nghĩa chính
1
Không phải cái này cũng không phải cái kia
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Neither one thing nor the other.
2
Không ở đây cũng không ở đó
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Neither here nor there.
Ví dụ
A
:
Do
you
like
chocolate
or
vanilla
?
B
:
The
flavour
I
like
is
betwixt
and
between
.
AI
1
Không phải cái này cũng không phải cái kia
2
Không ở đây cũng không ở đó
1
Không phải cái này cũng không phải cái kia
2
Không ở đây cũng không ở đó
1
Không phải cái này cũng không phải cái kia
2
Không ở đây cũng không ở đó