Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đôi, cặpdanh từPair, couple.
- Chia đôi, tách đôiđộng từngoại động từ (transitive)To part in twain; divide; sunder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in twaincụm giới từ | cụm giới từ | Làm hai, làm đôi, chia thành hai phần, tách ra |
| twain clouddanh từ | danh từ | Tầng tích |
| never the twain shall meetcụm từ | cụm từ | Dùng để nhấn mạnh rằng hai chủ thể khác nhau đến mức chúng không thể cùng tồn tại hoặc hòa hợp với nhau |
| loss and gain are brothers twaincụm từ | cụm từ | Sự giàu có của một cá nhân có thể dễ dàng bị mất |
| Twain Hartedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Tuolumne, California, Hoa Kỳ |
2 nghĩa khác
Số từ (numeral) 1
Tính từ (adjective) 1
Hai
- two
Họ từ (word family)
cùng gốc twainTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
số từ, tính từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạitweyne
- từ tiếng Anh cổtwēġen“two”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*twai-
động từ
- từ tiếng Anh trung đạitwaynen
Ví dụ
- , , .Cặp đôi nhạy cảm, đang tìm kiếm phiêu lưu, đã ghé qua.
- , .Hãy mang cho ta hai cốc rượu và nước này, và chúng ta hãy uống từ chiếc cốc mà chúng ta cảm thấy phù hợp nhất với ngày hôm nay.
- cắt làm đôi