Dịch

entrevista

A2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/entɾeˈbista/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. phỏng vấn, buổi phỏng vấndanh từA2A formal conversation where questions are asked, often for a job or media purpose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. entrevistaDạng gốc (base form)
  2. entrevistasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

conceder una entrevistaNhận lời phỏng vấn
entrevista de trabajoPhỏng vấn xin việc
hacer una entrevistaThực hiện phỏng vấn
plantilla de entrevistaMẫu phỏng vấn

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Dạng chia của entrevistar
  1. inflection of entrevistar:

Ví dụ

  • .Đừng do dự về bất cứ điều gì trong suốt buổi phỏng vấn.
  • .Hãy thử xem vài buổi phỏng vấn gần đây.
  • .Những gì anh ấy nói trong buổi phỏng vấn của mình rất có lý.

AI