Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
withinforth
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Ở trong; bên trong; hướng nội
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Within; inside; inwardly.
Nguồn gốc
(etymology)
within
+
forth
từ tiếng Anh trung đại
withinforth
Ví dụ
[
It
is
much
greater
]
labour
for
to
withinforth
call
into
mind
,
without
sight
of
the
eye
withoutforth
upon
images
,
what
he
before
knew
and
thought
upon
.
AI
1
Ở trong
1
Ở trong
1
Ở trong