Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
within reason
cụm giới từ
(prepositional phrase)
US
/
w
ɪ
ð
ˈ
ɪ
n
ˈɹ
i
z
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Trong giới hạn hợp lý
cụm giới từ
To an extent which is reasonable; not beyond what is reasonable.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
in reason
Ví dụ
I
will
do
anything
within
reason
.
I'll
do
anything
within
reason
.
I'll
give
you
anything
you
want
within
reason
.
Xem thêm 1 ví dụ
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
up to a point
to some extent
Xuất hiện ở từ khác
reason
kết hợp
trong chừng mực hợp lý
within
kết hợp
trong giới hạn hợp lý
AI
1
Trong giới hạn hợp lý
1
Trong giới hạn hợp lý
1
Trong giới hạn hợp lý