Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
up to a point
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
ʌ
p
t
u
ə
ˈ
p
ɔɪ
n
t
/
Nghĩa chính
1
Ở một mức độ nhất định
trạng từ
To a certain extent.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
to the point
Ví dụ
Tom
agrees
with
Mary
up
to
a
point
.
AI
1
Ở một mức độ nhất định
1
Ở một mức độ nhất định
1
Ở một mức độ nhất định