Dịch

reason

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
US/ˈɹizən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. lý do, nguyên nhândanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cause or explanation for an action, event, or belief.
  2. lý trídanh từB2không đếm được (uncountable)The power of the mind to think, understand, and form judgments logically.
  3. lẽ phải, sự hợp lýdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)What is right, practical, or possible.
  4. suy luận, lập luậnđộng từB2nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)đi với outTo form a judgment or conclusion by logical thinking.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reasonNguyên thể (infinitive)
  2. reasonsSố nhiều (plural)
  3. reasonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. reasoningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • reason for sthlý do việc gìShe gave no reasons for her decision.Cô ấy không đưa ra lý do cho quyết định của mình.
  • reason for doing sthlý do làm gìI have no particular reason for doubting him.Tôi không có lý do đặc biệt nào để nghi ngờ anh ấy.
  • reason behind sthlý do đằng sau việc gìThere were a number of reasons behind her departure.Có một số lý do đằng sau sự ra đi của cô ấy.
  • reason (that)…lý do là…We aren't going for the simple reason that we can't afford it.Chúng tôi không đi vì lý do đơn giản là chúng tôi không đủ tiền.
  • reason why…lý do tại sao…Give me one good reason why I should help you.Đưa cho tôi một lý do chính đáng tại sao tôi nên giúp bạn.
  • for a reasonvì một lý doFor some reason we all have to come in early tomorrow.Vì lý do nào đó ngày mai tất cả chúng ta đều phải đến sớm.

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 6
Dầm gối
  1. Dầm gối, thanh giằng tườngA wall plate.

Ví dụ

  • .Cái cây này đổ là vì nó đã mục rỗng.
  • - - .Bi kịch to lớn mà anh vướng vào - rõ ràng anh là kẻ chạy trốn khỏi Weybridge - đã đẩy anh đến bờ vực lý trí.
  • .Anh ấy đã đưa ra lý do với sếp về việc xin nghỉ một ngày.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiresoun
  2. từ tiếng Anglo-Normanraisun
  3. từ tiếng Pháp cổraison

Cùng gốc (doublet)rationratio

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạireason
  2. từ tiếng Anh cổræsn“beam, rafter, ceiling, wall panel”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*raʀn“house”

AI