Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- lý dodanh từA1the causes or explanations for why something happens or someone acts.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| for health reasons | Vì lý do sức khỏe | |
| for personal reasons | Vì lý do cá nhân | |
| reasons for concern | Lý do để lo ngại | |
| reasons for doing something | Lý do để làm một việc | |
| reasons for something | Lý do cho một việc | |
| for reasonscụm giới từ | cụm giới từ | Vì những lý do mà người nói không biết hoặc không muốn thảo luận; không có lý do chính đáng |
| because reasonscụm từ | cụm từ | Vì những lý do liên quan, không rõ ràng hoặc không xác định |
| various reasons | Nhiều lý do khác nhau |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Bản phán quyết
- chỉ dùng số nhiều (plural only)Bản phán quyết, bản quyết địnhA written judgment or ruling by a judge or similar decision maker.
Họ từ (word family)
cùng gốc reasonVí dụ
- .Có rất nhiều lý do để giải thích vì sao một căn nhà bị bỏ trống.
- .Cứ một ngày trong tuần anh ấy sẽ nhịn ăn vì lí do sức khỏe.