Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
for personal reasons
US
/
f
ɚ ˈ
p
ɜɹ.
s
ə
.
n
ə
l
ˈɹ
i
z
ə
n
z
/
Nghĩa chính
1
Vì lý do cá nhân
Ví dụ
He
changed
his
mind
for
personal
reasons
.
Anh ấy đã đổi ý vì lý do cá nhân.
Xuất hiện ở từ khác
reasons
kết hợp
vì lý do cá nhân
AI
1
Vì lý do cá nhân
1
Vì lý do cá nhân
1
Vì lý do cá nhân