motivos là số nhiều của motivo
motivo
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/moˈtibo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- lý do, nguyên nhân, động cơdanh từA2A reason, cause, or motive for an action, feeling, or decision.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- motivoDạng gốc (base form)
- motivosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| con motivo de | Nhân dịp, nhân ngày | |
| dar motivos | Tạo cớ, cho lý do | |
| motivo principal | Lý do chính | |
| por este motivo | Vì lý do này | |
| sin motivo | Vô cớ, không lý do | |
| motivo de peso | Lý do chính đáng | |
| por ese motivo | Vì lý do đó | |
| legítimo motivo | Lý do chính đáng |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của motivar
- first-person singular present indicative of motivar
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lý do
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chúng ta không có lý do gì phải xấu hổ cả.
- .Cô ấy không muốn tiết lộ lý do mình khóc.
- .Đây là lần thứ hai cậu hét vào mặt tôi vô cớ rồi đấy.