razones
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặpDạng gốc:razónMột họ
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- lý do, lẽdanh từA2A cause, explanation, or justification for an action or event.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| por razones de | Vì lý do | |
| razones técnicas | Lý do kỹ thuật | |
| atender a razones | Nghe theo lẽ phải | |
| razones económicas | Lý do kinh tế | |
| por varias razones | Vì nhiều lý do | |
| por diversas razones | Vì nhiều lý do khác nhau | |
| por razones estéticas | Vì lý do thẩm mỹ | |
| razón áureadanh từ | danh từ | Phần vàng |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Lập luận
- Lập luận, suy luậnsecond-person singular present subjunctive of razonar
Họ từ (word family)
cùng gốc razónVí dụ
- .Anh ấy từ bỏ kế hoạch vì những lý do kinh tế.
- .Có nhiều lý do chính đáng để không làm điều đó.
- .Có nhiều lý do để hy vọng.