Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lý do căn bản, cơ sở hợp lýdanh từAn explanation of the basis or fundamental reasons for something.
- Sự biện minh, lý lẽdanh từA justification or rationalization for something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- rationaleDạng gốc (base form)
- rationalesSố nhiều (plural)
- rationalia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rationale (behind/for/of sth)cơ sở lý luận (đằng sau/cho/của cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Khăn vai giám mục
- A liturgical vestment worn by some Christian bishops of various denominations.
Xuất hiện ở từ khác
- defenseđồng nghĩaLý do nền tảng, thường được trình bày trước khi ra quyết định.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc rationaleNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Latinh muộnratiōnāle
danh từ
- từ tiếng Latinhratiōnāle
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .. , , .giám mục địa phương, Đức cha Gregor Maria Hanke, được nhìn thấy đang mặc phẩm phục phụng vụ hiếm thấy nhất, chiếc rationale.
- .Anh ấy đã có một cơ sở hợp lý cho đề xuất của mình.
- .Cơ sở lý luận đằng sau một số liệu pháp Thời Đại Mới có thể sai lầm nguy hại.