lógica
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp/ˈloxika/nguồn
Nghĩa chính
- Logic, logic họcdanh từlogic
- Lý lẽ, tính logicdanh từrationale, logic
- Nữ nhà logic họcdanh từfemale equivalent of lógico (“logician”)
- Giống cái số ít của lógicotính từfeminine singular of lógico
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lógicaDạng gốc (base form)
- lógicasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| en buena lógica | Một cách logic | |
| lógica difusa | Logic mờ | |
| lógica borrosa | Logic mờ | |
| premisa lógica | Tiền đề logic | |
| una paradoja lógica | Nghịch lý logic | |
| una sucesión lógica | Trình tự logic | |
| consistencia lógica | Tính nhất quán logic | |
| una secuencia lógica | Trình tự logic |
Xuất hiện ở từ khác
- 逻辑Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc lógicaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Bạn có cách tư duy rất hợp lý.
- , .Nếu bạn vận dụng một chút logic, bạn sẽ nhận ra thôi.
- .Phải có một lời giải thích hợp lý cho chuyện này.