Dịch

lógica

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp
/ˈloxika/nguồn

Nghĩa chính

  1. Logic, logic họcdanh từlogic
  2. Lý lẽ, tính logicdanh từrationale, logic
  3. Nữ nhà logic họcdanh từfemale equivalent of lógico (“logician”)
  4. Giống cái số ít của lógicotính từfeminine singular of lógico

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lógicaDạng gốc (base form)
  2. lógicasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

en buena lógicaMột cách logic
lógica difusaLogic mờ
lógica borrosaLogic mờ
premisa lógicaTiền đề logic
una paradoja lógicaNghịch lý logic
una sucesión lógicaTrình tự logic
consistencia lógicaTính nhất quán logic
una secuencia lógicaTrình tự logic

Họ từ (word family)

cùng gốc lógica

Ví dụ

  • .Bạn có cách tư duy rất hợp lý.
  • , .Nếu bạn vận dụng một chút logic, bạn sẽ nhận ra thôi.
  • .Phải có một lời giải thích hợp lý cho chuyện này.

AI