Dịch

理

HSK6
Hay gặp
Hán-Việt: lí
lǐ

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Thớ, vântexture
  2. Vân gỗ, thớ gỗgrain (of wood)
  3. Bản chất, quy luậtinner essence
  4. Trật tự vốn có, quy luậtintrinsic order

Chữ và bộ thủ (character, radical)

理
lǐlí
Bộ: 玉 · ngọc (ngọc)11 nét
reason, logic; manage

Cụm từ (phrase)

管理Quản lý, giám sát, trông coi
处理Xử lý, giải quyết
理论Lý thuyết, lý luận
理解Hiểu, thấu hiểu, lĩnh hội
总理Thủ tướng
理由Lý do, nguyên do
心理Tâm lý
代理Đại diện, thực hiện thay

11 nghĩa khác

Nghĩa 11
Lý lẽ
  1. Lý lẽ, nguyên lýreason

Ví dụ

  • 。Không ai hiểu được tôi hết.
  • 。Tom hiểu.
  • 。Mặc kệ Tom đi.

AI