理
HSK6
Hay gặpHán-Việt: lí
lǐ
Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Thớ, vântexture
- Vân gỗ, thớ gỗgrain (of wood)
- Bản chất, quy luậtinner essence
- Trật tự vốn có, quy luậtintrinsic order
Chữ và bộ thủ (character, radical)
理
lǐlí
Bộ: 玉 · ngọc (ngọc)11 nét
reason, logic; manageCụm từ (phrase)
11 nghĩa khác
Nghĩa 11
Lý lẽ
- Lý lẽ, nguyên lýreason
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Không ai hiểu được tôi hết.
- 。Tom hiểu.
- 。Mặc kệ Tom đi.
Xuất hiện ở từ khác
- 道đồng nghĩaThường nhấn mạnh vào lý lẽ, quy luật bên trong.