Nghĩa chính
- Lý luận, suy luận có chủ ý; hoạt động hoặc quá trình suy luậndanh từkhông đếm được (uncountable)Reasoning, conscious deliberate inference; the activity or process of reasoning.
- Suy nghĩ hoặc lý luận chính xác, hợp lý và hợp lýdanh từkhông đếm được (uncountable)Thought or reasoning that is exact, valid and rational.
- Đề xuất được đưa ra bởi suy nghĩ như vậydanh từkhông đếm được (uncountable)A proposition arrived at by such thought.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ratiocinationDạng gốc (base form)
- ratiocinationsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápratiocination
- từ tiếng Latinhratiōcinātiō“argumentation, reasoning, ratiocination; a syllogism”
- từ tiếng Italic nguyên thủy*rēōr
Ví dụ
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa