Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lập luận mà kết luận của nó được hỗ trợ bởi hai tiền đề, trong đó một tiền đề chứa thuật ngữ là vị ngữ của kết luận và tiền đề kia chứa thuật ngữ là chủ ngữ của kết luận; Điểm chung cho cả hai tiền đề là một thuật ngữ bị loại khỏi kết luậndanh từAn argument whose conclusion is supported by two premises, of which one contains the term that is the predicate of the conclusion, and the other contains the term that is the subject of the conclusion; common to both premises is a term that is excluded from the conclusion.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- syllogismDạng gốc (base form)
- syllogismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| horned syllogismdanh từ | danh từ | Vấn đề nan giải |
| disjunctive syllogismdanh từ | danh từ | Lập luận logic có dạng rằng nếu chỉ có hai khả năng và một trong số chúng bị loại trừ thì khả năng còn lại phải xảy ra. Bằng ký hiệu: P∨Q,€P⊢Q |
| pro-syllogism | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thủ đoạn
- Thủ đoạn, thủ đoạn; một lập luận cực kỳ tinh vi, phức tạp hoặc lừa đảo; một sự ngụy biệnA trick, artifice; an extremely subtle, sophisticated, or deceptive argument; a sophism.
Họ từ (word family)
cùng gốc syllogismNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổsilogisme“syllogism”
- từ tiếng Latinhsyllogismus
- từ tiếng Hy Lạp cổσυλλογισμόςsullogismós“inference, conclusion”
Cùng gốc (doublet)syllogismus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha