syllogist
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhà logic học tạo ra tam đoạn luậndanh từA logician who produces syllogisms.
- Tác giả của syllogaidanh từAn author of syllogai.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- syllogistDạng gốc (base form)
- syllogistsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc syllogist- syllogismLập luận mà kết luận của nó được hỗ trợ bởi hai tiền đề, trong đó một tiền đề chứa thuật ngữ là vị ngữ của kết luận và tiền đề kia chứa thuật ngữ là chủ ngữ của kết luận; Điểm chung cho cả hai tiền đề là một thuật ngữ bị loại khỏi kết luậndanh từ
- syllogizeLập luận bằng tam đoạn luậnđộng từ
- syllogisticLuận ba đoạntính từ
- syllogisticalLuận ba đoạntính từ