Nghĩa chính
- Lập luận bằng tam đoạn luậnđộng từnội động từ (intransitive)To reason by means of syllogisms.
- Từ đó suy ra hệ quảđộng từngoại động từ (transitive)To deduce consequences from.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- syllogizeNguyên thể (infinitive)
- syllogizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- syllogizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- syllogizingPhân từ I (present participle)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạisillogiser
- từ tiếng Hy Lạp cổσυλλογίζεσθαιsullogízesthai
Họ từ (word family)
cùng gốc syllogize- syllogismLập luận mà kết luận của nó được hỗ trợ bởi hai tiền đề, trong đó một tiền đề chứa thuật ngữ là vị ngữ của kết luận và tiền đề kia chứa thuật ngữ là chủ ngữ của kết luận; Điểm chung cho cả hai tiền đề là một thuật ngữ bị loại khỏi kết luậndanh từ
- syllogizerNgười có âm tiếtdanh từ
- syllogistNhà logic học tạo ra tam đoạn luậndanh từ
- syllogisticLuận ba đoạntính từ