Dịch

enthymeme

danh từ (noun)
/ˈɛnθɪˌmiːm/

Nghĩa chính

  1. Tuyên bố tổng thể, một câu châm ngôn, một lập luận nhằm mục đích nói chung là đúng và không áp dụng chung cho mọi trường hợpdanh từA by and large statement, a maxim, an argument that is intended to be generally true and not apply to every case universally.
  2. Tam đoạn luận với một giả định bắt buộc nhưng không được nêu radanh từA syllogism with a required but unstated assumption.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. enthymemeDạng gốc (base form)
  2. enthymemesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἐνθύμημαenthúmēma“thought, consideration”

AI