Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ratiocinator
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người lý luận; một nhà lý luận
danh từ
One who ratiocinates; a reasoner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
ratiocinator
Dạng gốc
(base form)
ratiocinator
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Hence
the
rise
in
publishing
of
the
“
smart
thinking
”
book
,
an
elevated
species
of
self-help
for
the
aspiring
ratiocinator
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
ratiocinator
ratiocinat
e
Suy luận; suy lý
động từ
ratio
nale
Lý do căn bản, cơ sở hợp lý
danh từ
ratiocinat
ion
Lý luận, suy luận có chủ ý; hoạt động hoặc quá trình suy luận
danh từ
ratiocinat
ive
Có tính chất suy luận
tính từ
Xem thêm 1 từ
AI
1
Người lý luận
1
Người lý luận
1
Người lý luận