Dịch

almighty

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)
US/ɔlˈmaɪti/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Toàn Năngtính từUnlimited in might; omnipotent; all-powerful
  2. Cực kỳ lớn, khủng khiếptính từGreat; extreme; terrible.
  3. Đầy quyền năng, cực kỳ quyền lựctính từHaving very great power, influence, etc.
  4. Cực kỳ, hết sứctrạng từkhông so sánh (not comparable)Extremely; thoroughly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. almightyDạng gốc (base form)
  2. more almightySo sánh hơn (comparative)
  3. almightierSo sánh hơn (comparative)
  4. most almightySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

almighty dollardanh từĐô la toàn năng
almighty powerSức mạnh toàn năng
the almightyĐấng Tối Cao
god almightythán từ, danh từ riêngĐức Chúa Toàn Năng
Christ almightythán từTiếng kêu ngạc nhiên, khinh miệt, phẫn nộ, ghê tởm, buồn chán, thất vọng hoặc kinh ngạc
the almighty dollarThần đô la, thần tiền
footstool of the Almightycụm từNơi trần tục; trái đất; hạ giới

Nguồn gốc (etymology)

al-#Etymology_1might-y

  1. từ tiếng Anh trung đạialmyghty
  2. từ tiếng Anh cổælmihtiġ“all-powerful”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*alamahtīgaz

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Toàn Năng
Cực kỳ

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Báo chí đầy quyền lực đã kết tội ông ta mà không qua xét xử.
  • , .Chắc hẳn ai đó đã cực kỳ bất cẩn, Wynn ạ.
  • .Con người không mạnh mẽ như Thượng đế

AI