Nghĩa chính
- Toàn Năngtính từUnlimited in might; omnipotent; all-powerful
- Cực kỳ lớn, khủng khiếptính từGreat; extreme; terrible.
- Đầy quyền năng, cực kỳ quyền lựctính từHaving very great power, influence, etc.
- Cực kỳ, hết sứctrạng từkhông so sánh (not comparable)Extremely; thoroughly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- almightyDạng gốc (base form)
- more almightySo sánh hơn (comparative)
- almightierSo sánh hơn (comparative)
- most almightySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| almighty dollardanh từ | danh từ | Đô la toàn năng |
| almighty power | Sức mạnh toàn năng | |
| the almighty | Đấng Tối Cao | |
| god almightythán từ, danh từ riêng | thán từ, danh từ riêng | Đức Chúa Toàn Năng |
| Christ almightythán từ | thán từ | Tiếng kêu ngạc nhiên, khinh miệt, phẫn nộ, ghê tởm, buồn chán, thất vọng hoặc kinh ngạc |
| the almighty dollar | Thần đô la, thần tiền | |
| footstool of the Almightycụm từ | cụm từ | Nơi trần tục; trái đất; hạ giới |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc almightyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Báo chí đầy quyền lực đã kết tội ông ta mà không qua xét xử.
- , .Chắc hẳn ai đó đã cực kỳ bất cẩn, Wynn ạ.
- .Con người không mạnh mẽ như Thượng đế