Dịch

mighty

B2tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Hùng mạnh, quyền lực, dũng mãnhtính từVery strong; possessing might.
  2. Uy lực, mạnh mẽtính từVery heavy and powerful.
  3. To lớn, đồ sộ, khổng lồtính từVery large; hefty.
  4. Rất, cực kỳ, hết sứctrạng từkhông so sánh (not comparable)Very; to a high degree.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mightyDạng gốc (base form)
  2. mightiesSố nhiều (plural)
  3. mightierSo sánh hơn (comparative)
  4. mightiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

high and mightytính từ, danh từKiêu ngạo
mighty armyQuân đội hùng mạnh
mighty fineRất tốt
mighty oakCây sồi hùng vĩ
how the mighty have fallencụm từDùng để ám chỉ sự suy tàn của một cá nhân hoặc thực thể vĩ đại một thời
Mighty Mousedanh từ riêngChuột hoạt hình siêu anh hùng Terrytoons
Mighty Mississippidanh từ riêngSông Mississippi
mighty oaks from little acorns growcụm từMột điều gì đó tuyệt vời có thể đến từ một khởi đầu khiêm tốn

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 1
Phi thường
  1. Phi thường, vĩ đạiAccomplished by might; hence, extraordinary; wonderful.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hùng mạnh

Nguồn gốc (etymology)

might-y

  1. từ tiếng Anh trung đạimighty
  2. từ tiếng Anh cổmihtiġ
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*mahtīg“mighty”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Anh ta là một đô vật dũng mãnh, nhưng bạn nhanh hơn anh ta.
  • .Anh ấy đã tung một cú đánh cực mạnh vào quả bóng.
  • Những công việc vĩ đại của Ngài

AI