Dịch

mightily

C2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Với sức mạnh thể chất hoặc siêu phàmtrạng từWith much physical force, power, or strength; also, with divine or superhuman power or strength.
  2. Với cường độ cảm xúc hoặc trí tuệtrạng từWith much emotional, intellectual, or mental force or power; vehemently.
  3. Ở mức độ mạnh mẽtrạng từOf a characteristic: provided or present to a powerful or strong extent.
  4. Vô cùng, rất nhiềutrạng từTo a great extent; extremely, greatly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mightilyDạng gốc (base form)
  2. more mightilySo sánh hơn (comparative)
  3. most mightilySo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Được đặt vào vị trí bằng sức mạnh
  1. Put in place through the use of force or power.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

mighty-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạimightili“with might, powerfully, strongly; forcefully, violently; greatly; etc.”
  2. từ tiếng Anh cổmeahtiglice“with might, powerfully, mightily”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*mahtīgaz“mighty”

Ví dụ

  • .Các hiệp sĩ hào hiệp bước vào đấu trường và chiến đấu dũng mãnh.
  • , ; […]Giờ đây tôi tự hỏi không biết mình sẽ trở thành sinh vật thế nào, nếu lúc đó Tình yêu đứng về phía tôi thay vì chống lại tôi; […]
  • , , / .Thời gian, ôi thành phố hùng mạnh và đông đúc, / Thời gian đang bận rộn với ngươi.

AI