Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Với sức mạnh thể chất hoặc siêu phàmtrạng từWith much physical force, power, or strength; also, with divine or superhuman power or strength.
- Với cường độ cảm xúc hoặc trí tuệtrạng từWith much emotional, intellectual, or mental force or power; vehemently.
- Ở mức độ mạnh mẽtrạng từOf a characteristic: provided or present to a powerful or strong extent.
- Vô cùng, rất nhiềutrạng từTo a great extent; extremely, greatly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mightilyDạng gốc (base form)
- more mightilySo sánh hơn (comparative)
- most mightilySo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Được đặt vào vị trí bằng sức mạnh
- Put in place through the use of force or power.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Các hiệp sĩ hào hiệp bước vào đấu trường và chiến đấu dũng mãnh.
- , ; […]Giờ đây tôi tự hỏi không biết mình sẽ trở thành sinh vật thế nào, nếu lúc đó Tình yêu đứng về phía tôi thay vì chống lại tôi; […]
- , , / .Thời gian, ôi thành phố hùng mạnh và đông đúc, / Thời gian đang bận rộn với ngươi.