Dịch

positively

B1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách quả quyếttrạng từIn a positive manner.
  2. Chắc chắn, quả quyếttrạng từWith certainty.
  3. Hoàn toàn, tuyệt đối, thực sựtrạng từAbsolutely; utterly.
  4. Vô cùng, cực kỳ, hết sứctrạng từVery.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. positivelyDạng gốc (base form)
  2. more positivelySo sánh hơn (comparative)
  3. most positivelySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

affect positivelyTác động tích cực
identify positivelyNhận dạng chắc chắn
react positivelyPhản ứng tích cực
respond positivelyPhản ứng tích cực
think positivelySuy nghĩ tích cực
view positivelyNhìn nhận tích cực
positively correlatedtính từTương quan dương
positively identifiedNhận dạng chính xác

Nguồn gốc (etymology)

positive-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạipositively

Ví dụ

  • .Anh ấy tiếp cận buổi phỏng vấn một cách tích cực.
  • , , , “ ?”Cỗ xe suýt lật, anh thấy mắt cô bừng lên nhìn mình và cô rít lên chắc nịch: "Tôi đoán là anh đang thích thú với chuyện này lắm nhỉ?
  • " ," ."Tuyệt đối không mở", dòng chữ bên dưới chiếc tủ mà Ed và Lorraine cất con búp bê Annabelle bị ma ám viết.

AI