Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
positively correlated
tính từ
(adjective)
US
/ˌ
p
ɑ
.
z
ɪ
ˈ
t
ɪ
v
.
l
i
ˈ
k
ɔɹ
ə
ˌ
l
eɪ
t
ə
d
/
Nghĩa chính
1
Tương quan dương
tính từ
having a direct relationship where increase in one leads to increase in the other
Ví dụ
Higher
education
levels
are
positively
correlated
with
income
.
Mức độ học vấn cao hơn có tương quan dương với thu nhập.
AI
1
Tương quan dương
1
Tương quan dương
1
Tương quan dương