Dịch

sure

A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)thán từ (interjection)
Hay gặp
UK/ʃoː/US/ʃʊɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. chắc chắn, tin chắctính từA1Feeling that something is true or will happen.
  2. chắc chắn, đáng tintính từA1Reliable, fixed, or not likely to fail.
  3. nhất định, chắc chắntính từA2Certain to happen or certain to do something.
  4. chắc chắn, quả thậttrạng từA1Used to emphasize that something is true or will happen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sureDạng gốc (base form)
  2. surerSo sánh hơn (comparative)
  3. more sureSo sánh hơn (comparative)
  4. surestSo sánh nhất (superlative)
  5. most sureSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sure (that)…chắc chắn rằng…I'm pretty sure (that) he'll agree.Tôi khá chắc chắn rằng anh ấy sẽ đồng ý.
  • sure of sthchắc chắn về cái gìI hope you are sure of your facts.Tôi hy vọng bạn chắc chắn về thông tin của mình.
  • sure about sthchắc chắn về việc gìAre you sure about that?Bạn có chắc chắn về điều đó không?
  • not sure how, whether, etc…không chắc làm thế nào, có, v.v…Ask me if you're not sure how to do it.Hãy hỏi tôi nếu bạn không chắc làm thế nào để làm nó.
  • sure of doing sthchắc chắn làm gìEngland must win this game to be sure of qualifying for the World Cup.Anh phải thắng trận đấu này để chắc chắn giành quyền tham dự World Cup.
  • sure to do sthchắc chắn sẽ làm gì

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Thán từ (interjection) 3
An toàn
  1. An toàn, chắc chắnFree from danger; safe; secure.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisure
  2. từ tiếng Pháp trung đạisur
  3. từ tiếng Pháp cổseür

Cùng gốc (doublet)secure

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Anh ấy chắc chắn sẽ lọt vào vòng chung kết.
  • ' ,' , ' . , Neo-Pavlovian …'“Cuối cùng,” Mustapha Mond nói, “Những người điều khiển nhận ra rằng vũ lực không có tác dụng gì. Các phương pháp sinh tồn chậm hơn nhưng vô cùng chắc chắn hơn, phương pháp điều hòa Tân Pavlovian và thôi miên…'
  • .Nhớ khóa cửa khi ra ngoài nhé.

AI