Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- chắc chắn, tin chắctính từA1Feeling that something is true or will happen.
- chắc chắn, đáng tintính từA1Reliable, fixed, or not likely to fail.
- nhất định, chắc chắntính từA2Certain to happen or certain to do something.
- chắc chắn, quả thậttrạng từA1Used to emphasize that something is true or will happen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- sure (that)…chắc chắn rằng…I'm pretty sure (that) he'll agree.Tôi khá chắc chắn rằng anh ấy sẽ đồng ý.
- sure of sthchắc chắn về cái gìI hope you are sure of your facts.Tôi hy vọng bạn chắc chắn về thông tin của mình.
- sure about sthchắc chắn về việc gìAre you sure about that?Bạn có chắc chắn về điều đó không?
- not sure how, whether, etc…không chắc làm thế nào, có, v.v…Ask me if you're not sure how to do it.Hãy hỏi tôi nếu bạn không chắc làm thế nào để làm nó.
- sure of doing sthchắc chắn làm gìEngland must win this game to be sure of qualifying for the World Cup.Anh phải thắng trận đấu này để chắc chắn giành quyền tham dự World Cup.
- sure to do sthchắc chắn sẽ làm gì
Cụm động từ (phrasal verb)
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Thán từ (interjection) 3
An toàn
- An toàn, chắc chắnFree from danger; safe; secure.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc sureNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisure
- từ tiếng Pháp trung đạisur
- từ tiếng Pháp cổseür
Cùng gốc (doublet)secure
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy chắc chắn sẽ lọt vào vòng chung kết.
- ' ,' , ' . , Neo-Pavlovian …'“Cuối cùng,” Mustapha Mond nói, “Những người điều khiển nhận ra rằng vũ lực không có tác dụng gì. Các phương pháp sinh tồn chậm hơn nhưng vô cùng chắc chắn hơn, phương pháp điều hòa Tân Pavlovian và thôi miên…'
- .Nhớ khóa cửa khi ra ngoài nhé.