Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Chắc chắntrạng từCertainly, surely.
- Thực sựtrạng từReally, truly.
- Quả thựctrạng từIndeed.
- Biếtđộng từTo know.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Wis.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Wisconsin: một tiểu bang của Hoa Kỳ, như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn |
| I wistrạng từ | trạng từ | Chắc chắn, thực sự |
| E.D. Wis.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của United States District Court for the Eastern District of Wisconsin: như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn |
| W.D. Wis.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của United States District Court for the Western District of Wisconsin: như được sử dụng trong trường hợp trích dẫn |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 2
Chắc chắn
- Certain.
- Sure.
Ví dụ
- […]Vậy nên tôi biết con Rồng dưới chân hắn...
- .Cầu Chúa giúp con, quả thực là vậy.
- .Anh ta chắc chắn về lời nói của mình.
Họ từ (word family)
cùng gốc wisNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwis“certain, sure”
- từ tiếng Anh cổġewiss“certain, sure”
- từ tiếng German nguyên thủy*gawissaz