Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Chắc chắn, bảo đảmđộng từTo ensure that something specific happens, is done etc., or of something happening.
- Chắc chắn, xác minhđộng từTo make oneself certain (of something, or that something is the case); to verify, to ascertain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- make sureNguyên thể (infinitive)
- makes sureNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- made sure (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- making surePhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Chắc chắn
- Chắc chắn, tin chắcTo feel certain of something; to be convinced.
Ví dụ
- .Bạn nên khẳng định sự việc một cách không ngập ngừng.
- .Hãy chắc chắn rằng đèn được tắt sau khi bạn rời đi.
- , .Hãy chắc là bạn tới đón tôi lúc năm giờ nha!
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)