Dịch

make sure

động từ (verb)
US/ˈmeɪk ˈʃʊɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Chắc chắn, bảo đảmđộng từTo ensure that something specific happens, is done etc., or of something happening.
  2. Chắc chắn, xác minhđộng từTo make oneself certain (of something, or that something is the case); to verify, to ascertain.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. make sureNguyên thể (infinitive)
  2. makes sureNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. made sure (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. making surePhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Chắc chắn
  1. Chắc chắn, tin chắcTo feel certain of something; to be convinced.

Ví dụ

  • .Bạn nên khẳng định sự việc một cách không ngập ngừng.
  • .Hãy chắc chắn rằng đèn được tắt sau khi bạn rời đi.
  • , .Hãy chắc là bạn tới đón tôi lúc năm giờ nha!

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI