Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- đảm bảo, bảo đảmđộng từB1nội động từ (intransitive)To make certain that a result will occur or a condition will be met.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- ensure sthđảm bảo cái gìWe are working to ensure the safety of people in the city.Chúng tôi đang làm việc để đảm bảo sự an toàn cho người dân trong thành phố.
- ensure sb sthđảm bảo cho ai cái gìVictory ensured them a place in the final.Chiến thắng đảm bảo cho họ một vị trí trong trận chung kết.
- ensure sth for sbđảm bảo cái gì cho aiThe system ensures equal access to education for all children.Hệ thống đảm bảo quyền tiếp cận giáo dục bình đẳng cho mọi trẻ em.
- ensure (that)…đảm bảo rằng…The government needs to ensure (that) workers' rights are respected.Chính phủ cần đảm bảo rằng quyền của người lao động được tôn trọng.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ensure compliance | Bảo đảm sự tuân thủ | |
| ensure safety | Bảo đảm an toàn | |
| ensure success | Bảo đảm thành công | |
| ensure fairness | Đảm bảo sự công bằng | |
| ensure compliant | Đảm bảo tính tuân thủ | |
| ensure longevity | Đảm bảo độ bền lâu | |
| ensure permanence | Đảm bảo sự lâu bền | |
| ensure durability | Bảo đảm độ bền |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Cam kết
- ngoại động từ (transitive)Cam kết, hứa, bảo đảmTo make a pledge to (someone); to promise, guarantee (someone of something); to assure.
Họ từ (word family)
cùng gốc ensureNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiensuren
- từ tiếng Anglo-Normanenseurer
- từ tiếng Pháp cổseur“sure”
Cùng gốc (doublet)insure
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Tôi có thể bảo đảm một công việc cho bạn.
- Thenne goddes / / alwey / Thenne lete Bấy giờ gã van xin ngài thương xót mà rằng: Hiệp sĩ cao quý, vì tình yêu của Chúa xin chớ giết ta / ta xin cam đoan với ngài sẽ không bao giờ chống lại lệnh bà của ngài / mà luôn hướng về nàng / Bấy giờ Bors tha cho gã.
- .Tôi luôn mang theo bao cao su để đảm bảo tôi sẵn sàng trong mọi tình huống.