Dịch

ensure

B1động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. đảm bảo, bảo đảmđộng từB1nội động từ (intransitive)To make certain that a result will occur or a condition will be met.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ensureNguyên thể (infinitive)
  2. ensuresNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ensuredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ensuringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • ensure sthđảm bảo cái gìWe are working to ensure the safety of people in the city.Chúng tôi đang làm việc để đảm bảo sự an toàn cho người dân trong thành phố.
  • ensure sb sthđảm bảo cho ai cái gìVictory ensured them a place in the final.Chiến thắng đảm bảo cho họ một vị trí trong trận chung kết.
  • ensure sth for sbđảm bảo cái gì cho aiThe system ensures equal access to education for all children.Hệ thống đảm bảo quyền tiếp cận giáo dục bình đẳng cho mọi trẻ em.
  • ensure (that)…đảm bảo rằng…The government needs to ensure (that) workers' rights are respected.Chính phủ cần đảm bảo rằng quyền của người lao động được tôn trọng.

Cụm từ (phrase)

ensure complianceBảo đảm sự tuân thủ
ensure safetyBảo đảm an toàn
ensure successBảo đảm thành công
ensure fairnessĐảm bảo sự công bằng
ensure compliantĐảm bảo tính tuân thủ
ensure longevityĐảm bảo độ bền lâu
ensure permanenceĐảm bảo sự lâu bền
ensure durabilityBảo đảm độ bền

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Cam kết
  1. ngoại động từ (transitive)Cam kết, hứa, bảo đảmTo make a pledge to (someone); to promise, guarantee (someone of something); to assure.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc ensure

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiensuren
  2. từ tiếng Anglo-Normanenseurer
  3. từ tiếng Pháp cổseur“sure”

Cùng gốc (doublet)insure

Ví dụ

  • .Tôi có thể bảo đảm một công việc cho bạn.
  • Thenne goddes / / alwey / Thenne lete Bấy giờ gã van xin ngài thương xót mà rằng: Hiệp sĩ cao quý, vì tình yêu của Chúa xin chớ giết ta / ta xin cam đoan với ngài sẽ không bao giờ chống lại lệnh bà của ngài / mà luôn hướng về nàng / Bấy giờ Bors tha cho gã.
  • .Tôi luôn mang theo bao cao su để đảm bảo tôi sẵn sàng trong mọi tình huống.

AI