Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Gọi làm chứng, kêu làm chứngđộng từngoại động từ (transitive)To call on (someone) to be a witness to something.
- Dẫn chứng, viện dẫnđộng từngoại động từ (transitive)To cite or rely on (an authority, a written work, etc.) in support of one's actions or opinions.
- Khẳng định, bảo đảm đúngđộng từngoại động từ (transitive)To affirm or warrant the correctness or truth of (something); also, to affirm or warrant (the truth of an assertion or statement).
- Làm chứng, chứng thựcđộng từngoại động từ (transitive)To bear witness or testify to the nature or qualities (of someone or something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
10 nghĩa khác
Động từ (verb) 9
Danh từ (noun) 1
Bảo đảm
- ngoại động từ (transitive)Bảo đảm, hậu thuẫn, xác nhậnTo back, confirm, or support (someone or something) with credible evidence or proof.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạivouchen“to call, summon; to provide; to make available, proffer; to affirm, declare formally”
- từ tiếng Anglo-Normanvochier
- từ tiếng Pháp cổvochier“to call, summon; to claim; to call upon, invoke; to denounce”
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc vouch- voucheeNgười được chứng minh hoặc được yêu cầu ra tòa để hỗ trợ hoặc thực hiện tốt việc bảo đảm quyền sở hữu của mình trong quá trình thu hồi chungdanh từ
- voucherPhiếu ưu đãi, phiếu quà tặng, phiếu giảm giádanh từ, động từ
- vouchersSố nhiều của voucherdanh từ, động từB2
- vouchableCó thể được chứng thựctính từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- : hauing , repayre ' , , eares .Hãy giao cho họ tờ giấy này: sau khi đọc xong, bảo họ đến khu chợ, nơi tôi ngay trước tai họ và công chúng sẽ khẳng định sự thật của nó.
- bảo đảm sự thật của
- lấy sách để dẫn chứng