Dịch

attest

C1động từ (verb)
US/əˈtɛst/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Xác nhận, chứng thựcđộng từngoại động từ (transitive)To affirm to be correct, true, or genuine.
  2. Chứng nhận chính thứcđộng từngoại động từ (transitive)To certify in an official capacity.
  3. Làm chứngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To supply or be evidence of.
  4. Bắt tuyên thệđộng từngoại động từ (transitive)To put under oath.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. attestNguyên thể (infinitive)
  2. attestsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. attestedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. attestingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • attest to sthchứng minh điều gìContemporary accounts attest to his courage and determination.Những ghi chép đương thời chứng minh lòng dũng cảm và sự quyết tâm của ông ấy.
  • attest (that…)chứng minh rằng…Documents attest that there was a school attached to the abbey from 1125.Các tài liệu chứng minh rằng đã có một ngôi trường gắn liền với tu viện từ năm 1125.
  • attest sthchứng minh điều gìBoth public documents and private testimonies attest this fact.Cả văn bản công khai và lời khai riêng tư đều chứng minh sự thật này.
  • attest that…xác nhận rằng…I can attest that this treatment really works.Tôi có thể xác nhận rằng phương pháp điều trị này thực sự hiệu quả.

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Chứng thực
  1. ngoại động từ (transitive)To certify by signature or oath.

Ví dụ

  • : , .Đừng làm ô nhục các Mẹ của các ngươi: giờ hãy chứng thực rằng những kẻ mà các ngươi gọi là Cha đã sinh ra các ngươi.
  • .Bạn phải chứng thực di chúc của mình để nó có hiệu lực.
  • .Công việc xuất sắc của cô ấy làm chứng cho năng lực của cô ấy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Xác nhận

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiattester
  2. từ tiếng Latinhattestor“to witness to, bear witness”

AI