Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Lời trích dẫn, câu trích dẫndanh từA statement attributed to a person; a quotation.
- Dấu ngoặc képdanh từA quotation mark.
- Trích dẫnđộng từngoại động từ (transitive)To repeat (the exact words of a person).
- Mở ngoặc képtrợ từUsed in speech to indicate the start of a quotation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- quote sthtrích dẫn cái gìto quote Shakespearetrích dẫn Shakespeare
- quote sth from sthtrích dẫn cái gì từ cái gìHe quoted a passage from the minister's speech.Anh ấy trích dẫn một đoạn trong bài phát biểu của bộ trưởng.
- quote from sthtrích dẫn từ cái gìThey quoted from the Bible.Họ trích dẫn từ Kinh Thánh.
- quote sb/sth in sthtrích dẫn ai/cái gì trong cái gìQuote this reference number in all correspondence.Trích dẫn số tham chiếu này trong mọi thư từ.
- quote sbtrích dẫn aito quote an expert/an official/a sourcetrích dẫn một chuyên gia/một quan chức/một nguồn tin
- quote sb as doing sthtrích lời ai là đã làm gìThe President was quoted in the press as saying that he disagreed with the decision.Tổng thống được trích lời trên báo chí là đã nói rằng ông không đồng ý với quyết định đó.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| famous quote | Câu trích dẫn nổi tiếng | |
| get a quote | Xin báo giá | |
| provide a quote | Cung cấp báo giá | |
| quote a price | Báo giá | |
| quote someone | Trích dẫn lời ai | |
| quote unquotetính từ, trạng từ | tính từ, trạng từ | Nháy nháy |
| don't quote mecụm từ | cụm từ | Dùng để chỉ ra rằng người nói không chắc chắn về tính chính xác trong phát biểu của họ và không muốn tuyên bố đó được gán cho họ |
| direct quotedanh từ | danh từ | Sự lặp lại hoặc báo cáo về các từ chính xác được sử dụng trong văn bản hoặc nguồn; thường có dấu ngoặc kép khi ở dạng viết, cho biết nơi bắt đầu và kết thúc của trích dẫn nguyên văn |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 4
Bản báo giá
- A summary of work to be done with a set price; a quotation.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Lời trích dẫn
Họ từ (word family)
cùng gốc quoteNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiquoten
- từ tiếng Pháp cổcoter
- từ tiếng Latinh trung đạiquotāre“to distinguish by numbers, number chapters”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy thích đọc các câu trích dẫn của những người nổi tiếng.
- , .Sau khi xem xét các bảng báo giá đắt đỏ, ban giám đốc quyết định để nhân viên nội bộ thực hiện dự án sẽ tiết kiệm hơn.
- , .Khi hồi âm, hãy trích dẫn số tham chiếu bên trên.
Xuất hiện ở từ khác
- estimateđồng nghĩathường là mức giá cố định không thay đổi
- offerđồng nghĩabáo giá
- sayingdễ nhầmcâu trích dẫn nguyên văn lời nói hay bài viết của một người cụ thể
- presupuestoTiếng Tây Ban Nhatương đương