Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
quotee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Ai đó có lời nói đang được trích dẫn
danh từ
Somebody whose words are being quoted.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
quotee
Dạng gốc
(base form)
quotee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
quote
+
-ee
Ví dụ
Or
it
can
summarize
the
inner
thoughts
of
either
the
quoter
or
the
quotee
(“
She’s
like
,
yeah
,
as
if
I’d
be
caught
dead
in
them
!
AI
1
Ai đó có lời nói đang được trích dẫn
1
Ai đó có lời nói đang được trích dẫn
1
Ai đó có lời nói đang được trích dẫn