Dịch

saying

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. tục ngữ, châm ngôn, câu nói dân giandanh từB1a well-known phrase or statement that expresses a general truth or advice

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sayingDạng gốc (base form)
  2. sayingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

as the saying goescụm từTục ngữ có câu, như người ta thường nói
famous sayingCâu nói nổi tiếng
old sayingCâu nói xưa, ngạn ngữ xưa
popular sayingCâu châm ngôn phổ biến
there is a sayingCó câu ngạn ngữ rằng
there is a saying thatCó câu nói rằng
have a sayingCó câu ngạn ngữ
just sayingtrạng từDùng để làm chệch hướng trách nhiệm về một nhận xét gây tổn thương

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Lời nói
  1. Lời nói, phát ngônThat which is said; an utterance.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • : " ." !Có một câu ngạn ngữ Trung Quốc: "Người không biết cười thì đừng nên kinh doanh." Điều này lại càng đúng hơn với những người làm công tác ngoại giao!
  • , ' .Và tôi thề ngài sẽ tin lời tôi nói, dù ngài có thiên về hướng phủ nhận.
  • , ?Bạn đang nói gì vậy, Tom?

AI