Dịch

just saying

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Dùng để làm chệch hướng trách nhiệm về một nhận xét gây tổn thươngtrạng từUsed to deflect responsibility for a hurtful remark.
  2. Dùng để nhấn mạnh cách chơi chữtrạng từUsed to emphasize a play on words.

Ví dụ

  • .Tôi vừa mới nói mà.
  • : ! : . . : , . : , ? : , .
  • ?

AI