Dịch

maxim

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phương châm, nguyên tắc xử thếdanh từA precept; a succinct statement or observation of a rule of conduct or moral teaching.
  2. Dạng khác của Maximdanh từAlternative letter-case form of Maxim.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maximDạng gốc (base form)
  2. maximsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

favorite maximChâm ngôn yêu thích
general maximPhương châm chung
legal maximChâm ngôn pháp lý
moral maximNguyên tắc đạo đức
old maximChâm ngôn xưa
Maxim gundanh từ riêngLoại súng máy của Anh với nhiều cỡ nòng khác nhau được quân đội Anh sử dụng từ năm 1889 cho đến Thế chiến thứ hai
Skinner's maximdanh từ riêngNguyên tắc là bất kỳ câu chuyện lịch sử nào về ý nghĩa của một hành động hoặc tuyên bố nào đó của ai đó phải phù hợp ở một mức độ nào đó với sự hiểu biết của chính người đó về những gì họ đang nói hoặc làm
Shannon's maximdanh từ riêng“Kẻ thù biết hệ thống” - phát biểu lại nguyên tắc của Kerckhoffs

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Châm ngôn
  1. A self-evident axiom or premise; a pithy expression of a general principle or rule.

Ví dụ

  • . , . .Những câu châm ngôn đó đảo điên trong đầu tôi như những dòng dung nham. Những câu châm ngôn xu nịnh, làm như biết tuốt. Những điều tầm phào đội lốt sự thông thái sâu sắc.
  • .Anh ấy đã khéo léo lồng vào câu châm ngôn ưa thích của mình.
  • .Châm ngôn này hiển nhiên đến mức thật nực cười nếu cố gắng chứng minh nó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anglo-Normanmaxime
  2. từ tiếng Pháp trung đạimaxime
  3. từ tiếng Latinh muộnmaxima“axiom”

Cùng gốc (doublet)maxima

Ngôn ngữ khác

AI