Dịch

aphorism

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈæfəɹɪz(ə)m/US/ˈæfəˌɹɪzəm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một cách diễn đạt ngắn gọn về một nguyên tắc trong một lĩnh vực kiến thức; một tiên đề, một châm ngôndanh từA concise expression of a principle in an area of knowledge; an axiom, a precept.
  2. Một cách diễn đạt ngắn gọn hoặc súc tích và dễ nhớ về một sự thật chung; một câu châm ngôn, một câu nóidanh từA concise or pithy, and memorable, expression of a general truth; a maxim, a saying.
  3. Nói hoặc viết một hoặc nhiều câu cách ngôn (danh từ nghĩa 2)động từnội động từ (intransitive)To speak or write one or more aphorisms (noun sense 2).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aphorismNguyên thể (infinitive)
  2. aphorismsSố nhiều (plural)
  3. aphorismedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. aphorismingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bản chất hoặc trái tim của một cái gì đó
  1. The essence or heart of something.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiamphorisme
  2. từ tiếng Pháp trung đạiaphorisme
  3. từ tiếng Latinh trung đạiaphorismus

Ví dụ

  • : " ," . " .[…]"

Đồng nghĩa (synonym)

AI