Dịch

tip

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 36 nghĩa
  1. Đầu, đỉnhdanh từThe extreme end of something, especially when pointed; e.g. the sharp end of a pencil.
  2. Bãi rác, bãi phế thảidanh từAn area or a place for dumping something, such as rubbish or refuse, as from a mine; a heap (see tipple); a dump.
  3. Tiền boa, tiền tipdanh từA gratuity; a small amount of money left for a bartender, waiter, taxi driver or other service worker as a token of appreciation, often calculated as a percentage of the bill.
  4. Làm lật, lật nhào, đổ nhàođộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)(To cause) to become knocked over, fall down or overturn.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tipNguyên thể (infinitive)
  2. tipsSố nhiều (plural)
  3. tippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tippingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tip on/for doing sthmẹo về/trong việc làm gìhandy tips for buying a computermẹo hay khi mua máy tính
  • tip on/for sthmẹo về/trong việc gìuseful tips on how to save moneymẹo hữu ích về cách tiết kiệm tiền
  • tip sbboa (tiền) cho aiDid you remember to tip the waiter?Anh có nhớ boa tiền cho người phục vụ không?
  • tip sb sthboa cho ai cái gìShe tipped the porter a couple of pounds.Cô ấy boa cho người khuân vác vài bảng.
  • tip sth (+ adv./prep.)nghiêng cái gì (+ adv./prep.)She tipped her head back and laughed loudly.Cô ấy ngửa đầu ra sau và cười lớn.
  • tip sth/sb + adv./prep.đổ cái gì/ai ra (+ adv./prep.)

36 nghĩa khác

Danh từ (noun) 23
Động từ (verb) 13
Tin mật
  1. Tin mật, tin nội bộA piece of private or secret information, especially imparted by someone with expert knowledge about sporting odds, business performance etc.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitip
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitippen

Ví dụ

  • , , , .Khi tỉnh dậy khoảng nửa tiếng sau đó, ông lại gọi nó đến, nhưng Dash chỉ nhìn vẻ bẽn lẽn rồi vẫy vẫy đầu chóp đuôi.
  • .Có hai bãi rác ở Rother.
  • “ ? .” “ didn’t ,” . “ .” “ . .”“Anh có boa đủ nhiều cho hắn để được việc không? Họ chỉ làm việc vì tiền boa thôi đấy.” “Tôi không biết điều đó,” tôi nói. “Tôi cứ nghĩ khách sạn trả thêm cho họ khoản ngoài.” “Ý tôi là họ sẽ chỉ làm việc gì đó cho anh nếu có một khoản tiền boa hậu hĩnh. Hầu hết bọn họ đều thối nát hết cả rồi.”

AI